Trong nghành nghề dịch vụ tướng số Cung mệnh Can chi bao hàm : Tốn, Chấn, Khôn, Khảm, Ly, Cấn, Đoài, Càn cùng Ngũ Hành bao hàm : Kim, mộc, thủy, hỏa, thổ. Cung mệnh Can bỏ ra và ngũ hành đều phân theo tuổi của vắt giữ, trong những số đó Ngũ hành gồm sự tương tự nhau giữa Nam và nàng cùng năm sinh, còn Cung Mệnh Can bỏ ra thì không giống nhau.

*

Dưới đó là bảng tra cứu vãn Cung mệnh can bỏ ra và ngũ hành của phái nam và cô bé theo năm sinh :

CUNG BÁT TRẠCH
NĂMTUỔICUNGHÀNH
NAMNỮ
1924Giáp TýTốnKhônKim +
1925Ất SửuChấnChấnKim –
1926Bính DầnKhônTốnHỏa +
1927Đinh MãoKhảmCấnHỏa –
1928Mậu ThìnLyCànMộc +
1929Kỷ TỵCấnĐoàiMộc –
1930Canh NgọĐoàiCấnThổ +
1931Tân MùiCànLyThổ –
1932NhâmThânKhônKhảmKim +
1933Quý DậuTốnKhônKim –
1934GiápTuấtChấnChấnHỏa +
1935Ất HợiKhônTốnHỏa –
1936Bính TýKhảmCấnThủy +
1937Đinh SửuLyCànThủy –
1938Mậu DầnCấnĐoàiThổ +
1939Kỷ MãoĐoàiCấnThổ –
1940CanhthìnCànLyKim +
1941Tân TỵKhônKhảmKim –
1942Nhâm NgọTốnKhônMộc +
1943Qúy MùiChấnChấnMộc –
1944GiápThânKhônTốnThủy +
1945Ất DậuKhảmCấnThủy –
1946BínhTuấtLyCànThổ +
1947Đinh hợiCấnĐoàiThổ –
1948Mậu TýĐoàiCấnHỏa +
1949Kỷ SửuCànLyHỏa –
1950Canh DầnKhônKhảmMộc +
1951Tân MãoTốnKhônMộc –
1952NhâmThìnChấnChấnThủy +
1953Quý TỵKhônTốnThủy –
1954Giáp NgọKhảmCấnKim +
1955Ất MùiLyCànKim –
1956Bính thânCấnĐoàiHỏa +
1957Đinh DậuĐoàiCấnHỏa –
1958Mậu TuấtCànLyMộc +
1959Kỷ HợiKhônKhảmMộc –
1960Canh TýTốnKhônThổ +
1961Tân SửuChấnChấnThổ –
1962Nhâm DầnKhônTốnKim +
1963Quý MãoKhảmCấnKim –
1964GiápThìnLyCànHỏa +
1965Ất TỵCấnĐoàiHỏa –
1966Bính NgọĐoàiCấnThủy +
1967Đinh MùiCànLyThủy –
1968Mậu ThânKhônKhảmThổ +
1969Kỷ DậuTốnKhônThổ –
1970CanhTuấtChấnChấnKim +
1971Tân HợiKhônTốnKim –
1972Nhâm TýKhảmCấnMộc +
1973Quý SửuLyCànMộc –
1974Giáp DầnCấnĐoàiThủy +
1975Ất MãoĐoàiCấnThủy –
1976BínhThìnCànLyThổ +
1977Đinh TỵKhônKhảmThổ –
1978Mậu NgọTốnKhônHỏa +
1979Kỷ MùiChấnChấnHỏa –
1980CanhThânKhônTốnMộc +
1981Tân DậuKhảmCấnMộc –
1982NhâmTuấtLyCànThủy +
1983Quý HợiCấnĐoàiThủy –
1984Giáp týĐoàiCấnKim +
1985Ất SửuCànLyKim –
1986Bính DầnKhônKhảmHỏa +
1987Đinh MãoTốnKhônHỏa –
1988Mậu ThìnChấnChấnMộc +
1989Kỷ TỵKhônTốnMộc –
1990Canh NgọKhảmCấnThổ +
1991Tân MùiLyCànThổ –
1992NhâmThânCấnĐoàiKim +
1993Quý DậuĐoàiCấnKim –
1994GiápTuấtCànLyHỏa +
1995Ất HợiKhônKhảmHỏa –
1996Bính TýTốnKhônThủy +
1997Đinh SửuChấnChấnThủy –
1998Mậu DầnKhônTốnThổ +
1999Kỷ MãoKhảmCấnThổ –
2000CanhthìnLyCànKim +
2001Tân TỵCấnĐoàiKim –
2002Nhâm NgọĐoàiCấnMộc +
2003Qúy MùiCànLyMộc –
2004GiápThânKhônKhảmThủy +
2005Ất DậuTốnKhônThủy –
2006BínhTuấtChấnChấnThổ +
2007Đinh hợiKhônTốnThổ –
2008Mậu TýKhảmCấnHỏa +
2009Kỷ SửuLyCànHỏa –
2010Canh DầnCấnĐoàiMộc +
2011Tân MãoĐoàiCấnMộc –
2012NhâmThìnCànLyThủy +
2013Quý TỵKhônKhảmThủy –
2014Giáp NgọTốnKhônKim +
2015Ất MùiChấnChấnKim –
2016BínhthânKhônTốnHỏa +
2017Đinh DậuKhảmCấnHỏa –
2018Mậu TuấtLyCànMộc +
2019Kỷ HợiCấnĐoàiMộc –
2020Canh TýĐoàiCấnThổ +
2021Tân SửuCànLyThổ –
2022Nhâm DầnKhônKhảmKim +
2023Quý MãoTốnKhônKim –
2024GiápThìnChấnChấnHỏa +
2025Ất TỵKhônTốnHỏa –
2026Bính NgọKhảmCấnThủy +
2027Đinh MùiLyCànThủy –
2028Mậu ThânCấnĐoàiThổ +
2029Kỷ DậuĐoàiCấnThổ –
2030CanhTuấtCànLyKim +
2031Tân HợiKhônKhảmKim –
2032Nhâm TýTốnKhônMộc +
2033Quý SửuChấnChấnMộc –
2034Giáp DầnKhônTốnThủy +
2035Ất MãoKhảmCấnThủy –
2036BínhThìnLyCànThổ +
2037Đinh TỵCấnĐoàiThổ –
2038Mậu NgọĐoàiCấnHỏa +
2039Kỷ MùiCànLyHỏa –
2040CanhThânKhônKhảmMộc +
2041Tân DậuTốnKhônMộc –
2042NhâmTuấtChấnChấnThủy +
2043Quý HợiKhônTốnThủy –